Vận chuyển an toàn
Hàng hóa được kiểm tra kỹ lưỡng, đảm bảo an toàn tuyệt đối
Chi phí tối ưu
Ủy thác gom cont giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển
Thủ tục trọn gói
Đứng tên XNK, làm thủ tục hải quan nhanh chóng, chính xác
Hỗ trợ tận tâm
Đội ngũ chuyên nghiệp đồng hành cùng khách hàng 24/7
Công thức tính tổng chi phí lô hàng
Tổng chi phí dịch vụ vận tải =
Phí ủy thác XNK
+
Phí vận chuyển
+
Thuế nhập khẩu & VAT
+
Phí kiểm tra chuyên nghành
- Công thức tính tổng chi phí lô hàng
Tổng chi phí dịch vụ vận tải =
Phí ủy thác XNK
+
Phí vận chuyển
+
Thuế nhập khẩu & VAT
+
Phí kiểm tra chuyên nghành
PHÍ ỦY THÁC XUẤT NHẬP KHẨU
Lượng hàng | Dưới 200TR | Dưới 400TR | Trên 400TR |
PHÍ ỦY THÁC | 2% | 1,5% | 1% |
BẢNG PHÍ VẬN CHUYỂN ĐỐI VỚI HÀNG NHẸ - TÍNH THEO KHỐI (M3)
| Lượng hàng (M3) | Hàng dưới 1m3 | Từ 1m3 – dưới 2m3 | Từ 2m3 – dưới 5m3 | Từ 5m3 – dưới 10m3 | Từ 10m3 – dưới 20m3 | Từ 20m3 – dưới 30m3 | >30m3 |
| Đơn giá (M3) Bằng Tường – HN | 1.450.000đ | 1.400.000đ | 1.300.000đ | 1.200.000đ | 1.100.000đ | 1.000.000đ | Liên hệ |
| Đơn giá (M3) Bằng Tường – HCM | 2.150.000đ | 1.900.000đ | 1.800.000đ | 1.700.000đ | 1.600.000đ | 1.500.000đ | Liên hệ |
BẢNG PHÍ VẬN CHUYỂN ĐỐI VỚI HÀNG NẶNG - TÍNH THEO CÂN (KG)
|
Lượng hàng (KG) |
Dưới 300kg |
Từ 300 – dưới 500kg |
Từ 500kg – dưới 1,5 Tấn |
Từ 1,5 – dưới 5 Tấn |
Từ 5 Tấn – dưới 10 Tấn |
>= 10 Tấn |
|
Đơn giá (KG) Bằng Tường – HN |
9.000 đ | 8.000 đ | 7.000 đ | 6.000 đ | 5.000 đ | Liên hệ |
|
Đơn giá (KG) Bằng Tường – HCM |
12.500 đ | 11.500 đ | 10.500 đ | 9.500 đ | 8.500 đ | Liên hệ |
- Lưu ý
- Hàng dễ vỡ bao gồm : Các sản phẩm chất liệu bằng gốm, sứ, đá, kính,…hoặc các hàng dễ bóp méo rỗng ruột như xô chậu, thùng rác.
- Quý khách vui lòng đóng gói hàng hóa cẩn thận, đúng quy cách. Trường hợp không đảm bảo, đơn vị vận chuyển xin miễn trừ trách nhiệm đối với rủi ro phát sinh.
Lưu ý
Hàng dễ vỡ bao gồm : Các sản phẩm chất liệu bằng gốm, sứ, đá, kính,…hoặc các hàng dễ bóp méo rỗng ruột như xô chậu, thùng rác.
- Quý khách vui lòng đóng gói hàng hóa cẩn thận, đúng quy cách. Trường hợp không đảm bảo, đơn vị vận chuyển xin miễn trừ trách nhiệm đối với rủi ro phát sinh.
PHÍ KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH
| Hạng mục | 1 Chất liệu | 2 Chất liệu | Đối với các hàng hóa cần thủ tục kiểm tra chuyên ngành khi thực hiện nhập khẩu: |
| Công bố và kiểm tra ATTP | 5.000.000đ | 6.000.000đ | |
| Kiểm tra chuyên ngành đồ chơi | 7.000.000đ | 8.500.000đ | |
| Kiểm tra chuyên ngành đồ điện dân dụng | 6.000.000đ – 12.000.000đ | ||
| Hạng mục | 1 Chất liệu | 2 Chất liệu |
| Công bố và kiểm tra ATTP |
5.000.000 đ |
6.000.000 đ |
|
Kiểm tra chuyên ngành đồ chơi |
7.000.000 đ |
8.500.000 đ |
|
Kiểm tra chuyên ngành đồ điện dân dụng |
6.000.000đ – 12.000.000đ | |
Đối với các hàng hóa cần thủ tục kiểm tra chuyên ngành khi thực hiện nhập khẩu – Công Bố/Tự Công bố: Thực hiện 1 lần (lần đầu), sử dụng trong 3-5 năm tùy mặt hàng – Kiểm tra ATTP thực hiện theo từng lô hàng : 1.000.000 |